英文字典中文字典


英文字典中文字典51ZiDian.com



中文字典辞典   英文字典 a   b   c   d   e   f   g   h   i   j   k   l   m   n   o   p   q   r   s   t   u   v   w   x   y   z       







请输入英文单字,中文词皆可:


请选择你想看的字典辞典:
单词字典翻译
quy查看 quy 在百度字典中的解释百度英翻中〔查看〕
quy查看 quy 在Google字典中的解释Google英翻中〔查看〕
quy查看 quy 在Yahoo字典中的解释Yahoo英翻中〔查看〕





安装中文字典英文字典查询工具!


中文字典英文字典工具:
选择颜色:
输入中英文单字

































































英文字典中文字典相关资料:


  • quy - Wiktionary, the free dictionary
    Sino-Vietnamese word from 龜
  • Quy là gì, Nghĩa của từ Quy | Từ điển Việt - Anh - Rung. vn
    Convert Quy thành thóc To convert (some farm produce) into paddy Quy lại là It boils down to Lưu ý: Thông dụng : quy bản (nói tắt) , (thực vật, dược học) ( dương quy nói tắt) ashweed , bring together, converge , recognize; state , convert , quy vào một mối, to bring together in a whole , quy
  • Nghĩa của từ Quy - Từ điển Việt - Việt
    Quy Động từ đưa về, gom lại trong nhận thức thành một cái gì đơn giản hơn dựa trên những đặc điểm chung cơ bản nào đó quy về một mối quy thành mấy kiểu chính chuyển thành một loại nào đó tương đương về giá trị để tiện cho việc tính toán quy thành tiền
  • How to Pronounce Quy (Correctly!) - YouTube
    My name is Julien (French for “Julian”), a well-travelled Frenchman, biology and wine expert I am a fluent speaker of different European languages such as French, English, Spanish, and Italian,
  • [Động từ] Quy là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ Điển . . .
    Quy là gì? Quy (trong tiếng Anh là “return” hoặc “convert”) là động từ chỉ hành động trở về, quay lại một nơi nào đó hoặc chuyển đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác
  • Tra từ quy - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
    quy = quy bản (nói tắt) (thực vật, dược học) ( dương quy nói tắt) Ashweed Bring together, converge Quy vào một mối To bring together in a whole Recognize; state Quy trách nhiệm cho ai về một lỗi To place the blame (responsibility) for some fault on somebody Convert
  • Quí hay quý? Phân biệt đúng và cách sử dụng trong tiếng Việt . . .
    Trong tiếng Việt, cặp từ “quí” và “quý” thường gây nhầm lẫn trong văn viết, đặc biệt khi hai cách viết này xuất hiện với tần suất cao trong các văn bản chính thức hoặc giao tiếp hàng ngày Vậy từ nào mới là đúng chính tả? Ý nghĩa của hai từ này như thế nào, và trong ngữ cảnh nào nên sử dụng?





中文字典-英文字典  2005-2009